隱痛
ẩn thống
Hán Việt: ẩn thống · Pinyin: yǐn tòng
Tổng quan
nỗi đau thầm kín | chịu đựng trong im lặng | (y học) cơn đau âm ỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi đau thầm kín | chịu đựng trong im lặng | (y học) cơn đau âm ỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難以宣達的痛苦。如:「他專門揭發別人的隱痛,實在可惡!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心藏有的不愿告诉人的痛苦欲言不语,似有难言的隐痛。
Eng
- CC-CEDICT hidden anguish; secret suffering|(medicine) dull pain
- Cihui hidden anguish; secret suffering; (medicine) dull pain