難使用的 nan sử dụng đích Hán Việt: nan sử dụng đích Tổng quan khó cầm, khó sử dụng (dụng cụ) Cấu tạo: 難 (nan) + 使 (sử) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việtnan sử dụng đíchCấu tạo難 + 使 + 用 + 的 · nan + sử + dụng + đích nghĩa thành phần: nan + sử + dụng + đích Nghĩa ViệtCihui khó cầm, khó sử dụng (dụng cụ)