難堪

nán kān nan kham

Hán Việt: nan kham · Pinyin: nán kān

Tổng quan

khó chịu | xấu hổ

Cấu tạo: (nan) + (kham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó chịu | xấu hổ
  • Cihui nan kham nan kham ☆Khó lòng chịu đựng nổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.難以忍受。如:「歷人世難堪之境」。 2.尷尬、受窘。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若是富貴之人,一朝失勢,落魄起來,這叫做『樹倒猢猻散』,光景著實難堪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不容易忍受闷热难堪|那是一段多么痛苦、难堪的日子啊! 2.窘迫;为难给人难堪|别再捉弄他了,他已够难堪了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不容易忍受闷热难堪|那是一段多么痛苦、难堪的日子啊!②窘迫;为难给人难堪|别再捉弄他了,他已够难堪了。

Eng

  • CC-CEDICT hard to take|embarrassed
  • Cihui hard to take; embarrassed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难受 · 难过