难堪

nán kānnan kham

Hán Việt: nan kham · Pinyin: nán kān

Tổng quan

khó chịu nổi; không chịu nổi; không thể chịu đựng nổi. những lời nói khó chấp nhận được. 天氣悶熱難堪. trời oi bức khó chịu.; khó xử; lúng túng; bối rối. làm cho người ta khó xử. 他感到有點難堪,微微漲紅了臉. anh ấy cảm thấy khó xử, mặt đỏ ửng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

不容易忍受闷热难堪, 那是一段多么痛苦、难堪的日子啊! 2.窘迫; 为难给人难堪, 别再捉弄他了,他已够难堪了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.難以忍受。如:「歷人世難堪之境」。 2.尷尬、受窘。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若是富貴之人,一朝失勢,落魄起來,這叫做『樹倒猢猻散』,光景著實難堪了。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 堪 (kham)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khó chịu nổi; không chịu nổi; không thể chịu đựng nổi; khó xử; lúng túng; bối rối
  • Biên soạn 1. intolerable; unbearable 2. embarrassed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.難以忍受。如:「歷人世難堪之境」。 2.尷尬、受窘。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若是富貴之人,一朝失勢,落魄起來,這叫做『樹倒猢猻散』,光景著實難堪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①不容易忍受闷热难堪, 那是一段多么痛苦、难堪的日子啊!②窘迫; 为难给人难堪, 别再捉弄他了,他已够难堪了。

Eng

  • Cihui hard to take; embarrassed
  • Tần suất từ s.v. 1. intolerable; unbearable 2. embarrassed , Tā ²cháng chǔyú ∼ de dìwèi. He often gets into embarrassing situations

Đức

  • Handedict peinlich

other

  • Nguồn khác Khó lòng chịu đựng nổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难受 · 难过