難受
nan thụ
Hán Việt: nan thụ · Pinyin: nán shòu
Tổng quan
cảm thấy không khỏe | chịu đau khổ | khó chịu đựng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy không khỏe | chịu đau khổ | khó chịu đựng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.難以忍受。《紅樓夢》第六五回:「賈璉喜的心癢難受。一時鮑二家的端上酒來,二人對飲。」 2.傷心難過、心裡不舒服。《文明小史》第五○回:「法國副領事看他像個碰釘子的樣子,知道他心裡難受,便不和他說什麼了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不好接受; 心里不痛快; 身体不舒服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不好接受。 2.心里不痛快。 3.身体不舒服。
Eng
- CC-CEDICT to feel unwell|to suffer pain|to be difficult to bear
- Cihui to feel unwell; to suffer pain; to be difficult to bear