難過

nán guò nan quá

Hán Việt: nan quá · Pinyin: nán guò

Tổng quan

cảm thấy buồn | cảm thấy không khỏe | (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Cấu tạo: (nan) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy buồn | cảm thấy không khỏe | (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不容易度過。《初刻拍案驚奇》卷一:「若得兄去在船中說說笑笑,有甚難過的日子?」 2.傷心、難受。如:「親人逝世,他心裡非常難過。」《儒林外史》第一五回:「他心花開了,分明難過也好過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓日长难捱﹐不易度过; 过不去; 痛苦﹔难受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓日长难捱﹐不易度过。 2.过不去。 3.痛苦﹔难受。

Eng

  • CC-CEDICT to feel sad|to feel unwell|(of life) to be difficult
  • Cihui to feel sad; to feel unwell; (of life) to be difficult

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤心 · 忧伤 · 痛苦 · 难受 · 难堪 · 难熬

Từ trái nghĩa

好受 · 好过 · 快活 · 高兴