难得糊涂

nán dé hú túnan đắc hồ đồ

Hán Việt: nan đắc hồ đồ · Pinyin: nán dé hú tú

Tổng quan

"chinese_explanation": "指人在该装糊涂的时候难得糊涂。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人在该装糊涂的时候难得糊涂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種處世方式。指面對種種人世間的紛擾,有時不妨以輕鬆、寬容的態度對待。如:「人生在世,難得糊塗,我們又何必為了這麼一點小事而傷和氣呢?」清.鄭板橋〈清季野聞〉:「板橋卻之不得,亦草『難得糊塗』,付之。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 得 (đắc) + 糊 (hồ) + 塗 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指人在该装糊涂的时候难得糊涂。"}
  • Biên soạn v.p. Where ignorance is bliss, it's folly to be wise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人在该装糊涂的时候难得糊涂。

Eng

  • Cihui 難得糊塗 ándé hútu v.p. Where ignorance is bliss, it's folly to be wise

Từ liên quan

Gần nghĩa

难得一见 · 难得到的 · 糊涂虫 · 糊涂账 · 糊涂事 · 糊涂人 · 糊涂地 · 糊涂地浪费