難操縱的

nan thao túng đích

Hán Việt: nan thao túng đích

Tổng quan

khó trông nom, khó quản lý (công việc...), khó dạy; cứng đầu cứng cổ (trẻ con), khó cầm, khó sử dụng (đồ vật, máy móc...), khó làm chủ được, không làm chủ được (tình hình...)

Cấu tạo: (nan) + (thao) + (túng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó trông nom, khó quản lý (công việc...), khó dạy; cứng đầu cứng cổ (trẻ con), khó cầm, khó sử dụng (đồ vật, máy móc...), khó làm chủ được, không làm chủ được (tình hình...)