難駕御地

nan giá ngự địa

Hán Việt: nan giá ngự địa

Tổng quan

không yên, bồn chồn, khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người), bất kham, khó dạy (ngựa)

Cấu tạo: (nan) + (giá) + (ngự) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không yên, bồn chồn, khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người), bất kham, khó dạy (ngựa)