雁塔題名

yàn tǎ tí míng nhạn tháp đề danh

Hán Việt: nhạn tháp đề danh · Pinyin: yàn tǎ tí míng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (tháp) + (đề) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐朝新科進士於皇帝賜宴後,須前往長安慈恩塔題寫姓名。見宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷二一.王禹玉》。後比喻科舉中試,金榜題名。元.鄭光祖《㑳梅香》第三折:「你若是鳳墀得志,雁塔題名,可早來呵。」

Eng

  • Cihui 雁塔題名 àntǎtímíng f.e. have attained the doctor's degree