雁杳魚沉

yàn yǎo yú chén nhạn yểu ngư trầm

Hán Việt: nhạn yểu ngư trầm · Pinyin: yàn yǎo yú chén

Tổng quan

mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhạn) + (yểu) + (ngư) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻音訊全無。元.劉庭信〈折桂令.想人生最苦離別〉曲:「想人生最苦離別。雁杳魚沉,信斷音絕。」明.高明《琵琶記.趙五娘憶夫》:「把歸期暗數,只見雁杳魚沉,鳳隻鸞孤。」

Eng

  • Cihui without news from sb (idiom)