雁杳魚沉
nhạn yểu ngư trầm
Hán Việt: nhạn yểu ngư trầm · Pinyin: yàn yǎo yú chén
Tổng quan
mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻音信断绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻彼此音讯断绝。
Eng
- CC-CEDICT without news from sb (idiom)
- Cihui without news from sb (idiom)