雁行折翼

yàn háng zhé yìnhạn hành chiết dực

Hán Việt: nhạn hành chiết dực · Pinyin: yàn háng zhé yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

雁行:指雁飞时有序的行列,引申为兄弟。比喻兄弟的死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雁行,比喻兄弟。「雁行折翼」比喻兄弟分離或死亡。如:「他因弟弟車禍死亡,雁行折翼,哀痛欲絕。」

Cấu tạo: 雁 (nhạn) + 行 (hành) + 折 (chiết) + 翼 (dực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn death of a brother

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雁行,比喻兄弟。「雁行折翼」比喻兄弟分離或死亡。如:「他因弟弟車禍死亡,雁行折翼,哀痛欲絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雁行:指雁飞时有序的行列,引申为兄弟。比喻兄弟的死亡。

Eng

  • Cihui 雁行折翼 ànhángzhéyì f.e. <wr.> death of a brother
  • Tần suất từ f.e. <wr.> death of a brother

Từ liên quan

Gần nghĩa

雁行鱼贯 · 雁行有序 · 雁行成行 · 雁行理论