雁足傳書

yàn zú chuán shū nhạn túc truyện thư

Hán Việt: nhạn túc truyện thư · Pinyin: yàn zú chuán shū

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (túc) + (truyện) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢蘇武出使匈奴國而遭拘留於北海,相傳其託雁帶書信傳遞至朝廷。見《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》。後比喻互相聯絡,音信不斷。如:「他們雖然已多年未見面,但總會不定期的雁足傳書,互報平安。」

Eng

  • Cihui 雁足傳書 ànzúchuánshū f.e. 1. pass on a message/letter

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

杳无音信