杳无音信

yǎo wú yīn xìnyểu vô âm tín

Hán Việt: yểu vô âm tín · Pinyin: yǎo wú yīn xìn

Tổng quan

không có tin tức gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"杳无音讯"。 2.谓一直得不到一点消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有任何消息。《初刻拍案驚奇》卷三三:「自你三口兒去後,一十五年,杳無音信。」《文明小史》第五四回:「稟帖進去之後,約有半個多月,杳無音信。」也作「杳無信息」、「音信杳然」、「音信杳無」。

Cấu tạo: 杳 (yểu) + 無 (vô) + 音 (âm) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không tin tức
  • Biên soạn be completely without news of (sb.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杳无音讯"。 2.谓一直得不到一点消息。

Eng

  • Cihui 杳無音信 ǎowúyīnxìn f.e. be completely without news of (sb.); Tā líkāi jiā hòu shí nián ∼. He left home and we were completely without news of him for some ten years

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鱼沉雁杳

Từ trái nghĩa

雁足传书