杳無音信
yểu vô âm tín
Hán Việt: yểu vô âm tín · Pinyin: yǎo wú yīn xìn
Tổng quan
không có tin tức gì
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tin tức gì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 音信:消息,回信。没有一点消息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杳无音讯"。 2.谓一直得不到一点消息。
- Tân Hoa Tự Điển 音信消息,回信。没有一点消息。
Eng
- CC-CEDICT to have no news whatever
- Cihui 杳無音信 ǎowúyīnxìn f.e. be completely without news of (sb.) | Tā líkāi jiā hòu shí nián ∼. He left home and we were completely without news of him for some ten years.