雄雞斷尾

xióng jī duàn wěi hùng kê đoạn vĩ

Hán Việt: hùng kê đoạn vĩ · Pinyin: xióng jī duàn wěi

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (kê) + (đoạn) + (vĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄雞因怕被用作祭祀時的供品,而自斷其尾。典出《左傳.昭公二十二年》。比喻因畏懼遭受迫害而自甘無用。也作「斷尾雄雞」。