雄雞斷尾

xióng jī duàn wěi hùng kê đoạn vĩ

Hán Việt: hùng kê đoạn vĩ · Pinyin: xióng jī duàn wěi

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (kê) + (đoạn) + (vĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断尾:断去尾巴。本指雄鸡因怕做祭祀的牺牲而自残其身。后比喻人怕被杀而自尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 断尾断去尾巴。本指雄鸡因怕做祭祀的牺牲而自残其身◇比喻人怕被杀而自尽。