雅俗共賞

yǎ sú gòng shǎng nhã tục cộng thưởng

Hán Việt: nhã tục cộng thưởng · Pinyin: yǎ sú gòng shǎng

Tổng quan

cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ) sang hèn cùng hưởng; sang hèn cùng thưởng thức。文化高的人和文化低的人都能欣賞。

Cấu tạo: (nhã) + (tục) + (cộng) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ) sang hèn cùng hưởng; sang hèn cùng thưởng thức。文化高的人和文化低的人都能欣賞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雅士與俗人並皆欣賞。指趣味合於一般人的欣賞水準。明.孫仁孺《東郭記》第八齣:「聞得有綿駒善歌,雅俗共賞。」《紅樓夢》第五○回:「不如作些淺近的物兒,大家雅俗共賞纔好。」

Eng

  • CC-CEDICT can be enjoyed by scholars and lay-people alike (idiom)
  • Cihui can be enjoyed by scholars and lay-people alike (idiom)