雅故

yǎ gù nhã cố

Hán Việt: nhã cố · Pinyin: yǎ gù

Tổng quan

bạn cũ | giải thích đúng

Cấu tạo: (nhã) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn cũ | giải thích đúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向來、平昔。《史記.卷五一.荊燕世家》:「今呂氏雅故本推轂高帝就天下,功至大,又親戚太后之重。」 2.老友、舊友。《新唐書.卷一○六.盧承慶傳》:「父赤松,為河東令,與高祖雅故。」 3.文章典實。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「函雅故,通古今。」唐.顏師古.注:「張晏曰:『包含雅訓之故,及古今之語。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 素心﹔素愿; 故旧﹐旧友; 雅正的训释。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.素心﹔素愿。 2.故旧﹐旧友。 3.雅正的训释。

Eng

  • CC-CEDICT old friend|correct interpretation
  • Cihui old friend; correct interpretation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故交 · 故友