故友
cố hữu
Hán Việt: cố hữu · Pinyin: gù yǒu
Tổng quan
bạn thân đã khuất; bạn thân đã mất.; bạn cũ. 故友重逢 gặp lại bạn cũ
①死去了的朋友。②旧日的朋友; 老朋友~重逢。
1.老朋友。如:「故友有難,吾當盡力幫忙。」 2.死去的朋友。如:「每逢故友忌日,昔日種種歷歷在目,讓人倍覺哀悽。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bạn cũ.; ạn cũ.; bạn cũ , bạn đã mất; 1. bạn thân đã khuất; bạn thân đã mất. 2. bạn cũ. 故友重逢 gặp lại bạn cũ; bạn thân đã khuất; bạn thân đã mất
- Biên soạn 故友 gùyǒu n. deceased friend M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老朋友。如:「故友有難,吾當盡力幫忙。」 2.死去的朋友。如:「每逢故友忌日,昔日種種歷歷在目,讓人倍覺哀悽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①死去了的朋友。②旧日的朋友; 老朋友~重逢。
Eng
- Cihui old friend; deceased friend
- Tần suất từ 故友 gùyǒu n. deceased friend M:ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Bạn cũ