集体研讨

tập thể nghiên thảo

Hán Việt: tập thể nghiên thảo

Tổng quan

sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt, khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave, vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não

Cấu tạo: 集 (tập) + 體 (thể) + 研 (nghiên) + 討 (thảo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

集体主义 · 集体农庄 · 集体坟墓 · 集体寝室 · 集体强奸 · 集体经济 · 集体行走 · 集体诉讼