集錦照相

tập cẩm chiếu tương

Hán Việt: tập cẩm chiếu tương

Tổng quan

sự chấp ảnh, sự chấp ảnh

Cấu tạo: (tập) + (cẩm) + (chiếu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chấp ảnh, sự chấp ảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在暗房中,將多張底片拼合成畫,然後加以疊放沖印的技法。瑞典人瑞速德(Rejlander)於西元1857年首創此法,將三十張底片集成一張,名為「人生的兩條路」。