集體安全

jí tǐ ān quán tập thể an toàn

Hán Việt: tập thể an toàn · Pinyin: jí tǐ ān quán

Tổng quan

Cấu tạo: (tập) + (thể) + (an) + (toàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由幾個國家互相保證、承諾,遇有破壞和平、發生侵略事件時,即採取集體行動,以維持和平,制止侵略的一種制度。

Eng

  • Cihui 集體安全 ítǐ ānquán n. collective security