集體研討

tập thể nghiên thảo

Hán Việt: tập thể nghiên thảo

Tổng quan

sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt, khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave, vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não

Cấu tạo: (tập) + (thể) + (nghiên) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt, khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave, vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não