僱主
cố chủ
Hán Việt: cố chủ · Pinyin: gù zhǔ
Tổng quan
người thuê lao động
Nghĩa
Việt
- Cihui người thuê lao động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僱用他人工作並支付薪資的人。如:「雇主需善待員工,以免造成勞資糾紛。」也作「僱主」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雇用雇工或车船等的人。
Eng
- CC-CEDICT variant of 雇主[gu4 zhu3]
- CC-CEDICT employer
- Cihui employer