雇用

gù yòngcố dụng

Hán Việt: cố dụng · Pinyin: gù yòng

Tổng quan

thuê dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

出钱让人为自己做事~临时工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聘用。如:「他新近僱用的那位會計十分精明能幹。」也作「雇用」。

Cấu tạo: 僱 (cố) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê mướn
  • Tần suất từ việc làm; sự dùng (người), việc làm, làm việc cho ai, dùng, thuê (ai) (làm gì) sự dùng, sự thuê làm (công...), sự làm công, việc làm hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (số...), (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia), (+ in) làm, tiến hành, (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với) sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự…
  • Biên soạn v. employ; hire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聘用。如:「他新近僱用的那位會計十分精明能幹。」也作「雇用」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出钱让人为自己做事~临时工。

Eng

  • JMdict employment
  • JMdict hire
  • Cihui to employ; to hire
  • Tần suất từ v. employ; hire

Đức

  • Handedict Anstellung
  • Handedict einstellen

ja

  • JMdict 雇用(こよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招聘

Từ trái nghĩa

解雇