雌牙露嘴

cí yá lù zuǐ thư nha lộ chủy

Hán Việt: thư nha lộ chủy · Pinyin: cí yá lù zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (nha) + (lộ) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張嘴露齒。用來形容凶狠或因痛苦、驚恐、嬉鬧而面部扭曲變形的樣子。如:「他因寒風刺骨,冷得雌牙露嘴,痛苦不堪。」《金瓶梅詞話》第三四回:「李瓶兒道:『又打他怎的?打的那雌牙露嘴,什麽模樣!』」也作「齜牙咧嘴」、「齜牙裂嘴」、「呲牙咧嘴」、「呲牙裂嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张嘴露牙。形容痛苦的样子; 形容嘻笑耍闹的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张嘴露牙。形容痛苦的样子。 2.形容嘻笑耍闹的样子。