雌雄異株

cí xióng yì zhū thư hùng dị chu

Hán Việt: thư hùng dị chu · Pinyin: cí xióng yì zhū

Tổng quan

cây đơn tính

Cấu tạo: (thư) + (hùng) + (dị) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đơn tính
  • Cihui cây đơn tính (cây đực và cây cái riêng biệt)。雄花和雌花分別生在兩個植株上,例如大麻、銀杏等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種子植物之雌花與雄花不生在同一株植物,而分別生於不同之植株者。如楊、柳等。也稱為「二家花」。

ja

  • JMdict dioecy|dioecism