雍門刎首

yōng mén wěn shǒu ung môn vẫn thủ

Hán Việt: ung môn vẫn thủ · Pinyin: yōng mén wěn shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (ung) + (môn) + (vẫn) + (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后用为忠君的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传越军至齐境,烈士雍门子狄闻之,刎颈而死。越军知之,曰"齐王有臣钧如雍门子狄,拟使越社稷不血食。"遂引军而退。齐王葬雍门以上卿之礼。见汉刘向《说苑.立节》◇用为忠君的典实。