雕文刻鏤
điêu văn khắc lũ
Hán Việt: điêu văn khắc lũ · Pinyin: diāo wén kè lòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在宫室、用具等上面雕刻镂花,加以修饰。比喻不务实际,只重表面虚荣,劳民伤财。
- Tân Hoa Tự Điển 指在器物上刻镂花纹图案,以为文饰。
Hán Việt: điêu văn khắc lũ · Pinyin: diāo wén kè lòu