琢磨
trác ma
Hán Việt: trác ma · Pinyin: zhuó mó
Tổng quan
chạm khắc và đánh bóng (ngọc) | trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học | suy ngẫm | ngẫm nghĩ | suy nghĩ thấu đáo | phát âm ở Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm khắc và đánh bóng (ngọc) | trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học | suy ngẫm | ngẫm nghĩ | suy nghĩ thấu đáo | phát âm ở Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕琢和磨製玉石。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷七.委羽山》:「洞之側產方石,周正光澤,五色錯雜,雖加琢磨,殆不是過。」 2.比喻對品德或文章不斷精益求精。《荀子.大略》:「人之於文學也,猶玉之於琢磨也。詩曰:『如切如磋,如琢如磨。』謂學問也。」 3.思索、研究。如:「他琢磨了一夜,終於把問題想通了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治玉为琢,治石为磨。喻指反覆修炼、磨炼道艺相琢磨|穷苦的生活琢磨出倔强的性情; (zuó-)思考;探究我琢磨着这事儿得赶快办|他的心思谁也琢磨不透。
- Tân Hoa Tự Điển ①治玉为琢,治石为磨。喻指反覆修炼、磨炼道艺相琢磨|穷苦的生活琢磨出倔强的性情。②(zuó-)思考;探究我琢磨着这事儿得赶快办|他的心思谁也琢磨不透。
Eng
- CC-CEDICT to carve and polish (jade)|to polish and refine a literary work
- CC-CEDICT to ponder|to mull over|to think through|Taiwan pr. [zhuo2 mo2]
- Cihui to carve and polish (jade); to polish and refine a literary work
ja
- JMdict polish (jewels)|cultivation