雕肝琢膂

diāo gān zhuó lǚ điêu can trác lữ

Hán Việt: điêu can trác lữ · Pinyin: diāo gān zhuó lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (điêu) + (can) + (trác) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻寫作時嘔心瀝血,苦心雕琢字句,刻意求工。明.宋濂〈劉兵部詩集序〉:「師友良矣,非雕肝琢膂,宵詠朝吟,不能有以驗其所至之淺。」也作「雕肝鏤腎」、「雕肝琢腎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻写作的刻意锤炼。同“雕肝琢肾”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻写作的刻意锤炼。同雕肝琢肾”。