雙休日

shuāng xiū rìsong hưu nhật

Hán Việt: song hưu nhật · Pinyin: shuāng xiū rì

Tổng quan

cuối tuần hai ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

实行每周五天工作制时,每周连续的两个休息日叫双休日(一般为星期六、星期日)。

Cấu tạo: 雙 (song) + 休 (hưu) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cuối tuần đôi
  • Tần suất từ cuối tuần hai ngày

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实行每周五天工作制时,每周连续的两个休息日叫双休日(一般为星期六、星期日)。

Eng

  • Cihui two-day weekend
  • Tần suất từ two-day weekend

Đức

  • Handedict freies Wochenende

Từ liên quan

Gần nghĩa

雙休 · 休日