雙薪家庭
song tân gia đình
Hán Việt: song tân gia đình
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般指夫妻雙方各有工作,有兩份薪水收入的家庭。如:「政府應以良好的托育政策,協助解決雙薪家庭的育兒問題。」
Eng
- Cihui 雙薪家庭 huāngxīn jiātíng p.w. two-paycheck family
Hán Việt: song tân gia đình