雙重人格

shuāng chóng rén gé song trọng nhân cách

Hán Việt: song trọng nhân cách · Pinyin: shuāng chóng rén gé

Tổng quan

hai mặt: hai nhân cách

Cấu tạo: (song) + (trọng) + (nhân) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mặt: hai nhân cách
  • Cihui hai mặt; hai nhân cách。指一個人兼有的兩種互相對立的身份、品質或態度(含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解離性身分障礙症的臨床症狀,個體出現兩個獨立的人格,其存在的模式、思考方式、感覺和行動都是各自獨立存在的。

Eng

  • Cihui 雙重人格 huāngchóng réngé n. <derog.> dual personality