雙面織物

song diện chức vật

Hán Việt: song diện chức vật

Tổng quan

phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải), (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được, có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)

Cấu tạo: (song) + (diện) + (chức) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải), (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được, có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)

Eng

  • Cihui 雙面織物 huāngmiàn zhīwù n. <txtl.> reversible cloth; reversibles