雜貨商店

tạp hóa thương điếm

Hán Việt: tạp hóa thương điếm

Tổng quan

đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông)

Cấu tạo: (tạp) + (hóa) + (thương) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông)

Eng

  • Cihui 雜貨商店 áhuò shāngdiàn p.w. general store M:¹jiā