雞口牛後

jī kǒu niú hòu kê khẩu ngưu hậu

Hán Việt: kê khẩu ngưu hậu · Pinyin: jī kǒu niú hòu

Tổng quan

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu: thà làm đầu gà hơn làm đít voi

Cấu tạo: (kê) + (khẩu) + (ngưu) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu: thà làm đầu gà hơn làm đít voi
  • Cihui thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu; thà làm đầu gà hơn làm đít voi。《國策·韓策》:'寧為雞口,無為牛後。'比喻寧願在局面小的地方當家作主,不願在局面大的地方任人支配。也說雞尸牛從(尸:主)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻寧願做小團體的領袖,而不做大團體中不重要的分子。語本《戰國策.韓策一》:「臣聞鄙諺曰:『寧為雞口,無為牛後。』今大王西面交臂而臣事秦,何以異於牛後乎?」也作「雞尸牛從」。

Eng

  • Cihui 雞口牛後 īkǒuniúhòu id. better a little-league power than a big-league nonentity