雞尸牛從

jī shī niú cóng kê thi ngưu tòng

Hán Việt: kê thi ngưu tòng · Pinyin: jī shī niú cóng

Tổng quan

đầu gà hơn đuôi trâu

Cấu tạo: (kê) + (thi) + (ngưu) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu gà hơn đuôi trâu
  • Cihui đầu gà hơn đuôi trâu。《國策·韓策》:'寧為雞口,無為牛後。'比喻寧願在局面小的地方當家作主,不願在局面大的地方任人支配。也說雞尸牛從(尸:主)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻寧願做小地方的領袖,不願做大團體中不重要的分子。語本《史記.卷六九.蘇秦傳》唐.張守節.正義:「《戰國策》云『寧為雞尸,不為牛從』。延篤注云『尸,雞中主也。從,謂牛子也。』言寧為雞中之主,不為牛之從後也。』」也作「雞口牛後」。

Eng

  • Cihui 雞屍牛從 īshīniúcóng id. better to lead in a small position than to take a back seat under a great leader