雞犬相聞

jī quǎn xiāng wén kê khuyển tương văn

Hán Việt: kê khuyển tương văn · Pinyin: jī quǎn xiāng wén

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (khuyển) + (tương) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雞和狗的叫聲都可以相互聽見。語本《老子》第八○章:「鄰國相望,雞犬之聲相聞,民至老死不相往來。」比喻住家相近。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「阡陌交通,雞犬相聞。」

Eng

  • Cihui 雞犬相聞 īquǎnxiāngwén id. live cheek by jowl