雞皮鶴髮
kê bì hạc phát
Hán Việt: kê bì hạc phát · Pinyin: jī pí hè fà
Tổng quan
tóc bạc da mồi: da nhăn tóc bạc
Nghĩa
Việt
- Cihui tóc bạc da mồi: da nhăn tóc bạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白髮皺皮。形容老人的形貌。唐.玄宗〈傀儡吟〉:「刻木牽絲作老翁,雞皮鶴髮與真同。」也作「鶴髮雞皮」、「雞膚鶴髮」。
Eng
- Cihui 雞皮鶴髮 īpíhèfà f.e. be advanced in age