雞蛋碰石頭

jī dàn pèng shí toukê đản bính thạch đầu

Hán Việt: kê đản bính thạch đầu · Pinyin: jī dàn pèng shí tou

Tổng quan

ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(諺語)比喻自不量力。如:「你單獨向那群流氓挑戰,簡直是雞蛋碰石頭。」

Cấu tạo: 雞 (kê) + 蛋 (đản) + 碰 (bính) + 石 (thạch) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm ý tấn công người mạnh hơn mình
  • Cihui tự đánh giá quá cao khả năng của mình
  • Tần suất từ ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ) , hàm ý tấn công người mạnh hơn mình , tự đánh giá quá cao khả năng của mình
  • Biên soạn id. attack sb. far stronger than oneself; court destruction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻自不量力。如:「你單獨向那群流氓挑戰,簡直是雞蛋碰石頭。」

Eng

  • Cihui 雞蛋碰石頭 īdàn pèng shítou id. attack sb. far stronger than oneself; court destruction
  • Tần suất từ id. attack sb. far stronger than oneself; court destruction

Từ liên quan

Gần nghĩa

石头子儿 · 石頭火鍋 · 石頭子兒 · 石頭希迁 · 雞蛋殼兒 · 雞蛋炒飯 · 雞蛋裡挑骨頭 · 石頭、剪子、布