雞蟲得失

jī chóng dé shī kê trùng đắc thất

Hán Việt: kê trùng đắc thất · Pinyin: jī chóng dé shī

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (trùng) + (đắc) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雞啄蟲,人食雞。本指事情得失難以比較。唐.杜甫〈縛雞行〉:「雞蟲得失無了時,注目寒江倚山閣。」後比喻得失循環而無定論,無關緊要。宋.周紫芝〈漁家傲.遇坎乘流隨分了〉詞:「遇坎乘流隨分了,雞蟲得失能多少?」

Eng

  • Cihui 雞蟲得失 īchóngdéshī id. fight over trivialities