鸡骨支床

kê cốt chi sàng

Hán Việt: kê cốt chi sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (cốt) + (chi) + (sàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人哀傷過度,形銷骨立,疲臥在床席之上。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「王戎、和嶠同時遭大喪,俱以孝稱。王雞骨支床,和哭泣備禮。」《聊齋志異.卷一二.寄生》:「王孫無詞,惟日飲米汁一合。積數日,雞骨支床,較前尤甚。」