雞鳴狗盜
kê minh cẩu đạo
Hán Việt: kê minh cẩu đạo · Pinyin: jī míng gǒu dào
Tổng quan
gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ) | đồ mánh khóe | tài năng hữu dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ) | đồ mánh khóe | tài năng hữu dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時秦昭王囚孟嘗君,打算加以殺害。孟嘗君的門客,一個裝狗入秦宮偷狐白裘;另一個學雞叫使函谷關關門早開,孟嘗君因此而脫難。典出《史記.卷七五.孟嘗君傳》。後以比喻有某種卑下技能的人,或指卑微的技能。《漢書.卷九二.游俠傳.序》:「繇是列國公子,魏有信陵,趙有平原,齊有孟嘗,楚有春申,皆藉王公之勢,競為游俠,雞鳴狗盜,無不賓禮。」也作「狗盜雞鳴」。
Eng
- CC-CEDICT crowing like a cock and stealing like a dog (idiom)|bag of tricks|useful talents
- Cihui crowing like a cock and stealing like a dog (idiom); bag of tricks; useful talents