離奇

lí qíli kì

Hán Việt: li kì · Pinyin: lí qí

Tổng quan

CƠ, KI ly kỳ; không bình thường; khác thường; lạ lùng. tình tiết ly kỳ. 離奇古怪. lạ lùng. 離奇的故事. câu chuyện ly kỳ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不平常; 出人意料情节~ㄧ~古怪ㄧ~的故事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奇異而不尋常。《儒林外史》第五回:「老大而今越發離奇了。」《文明小史》第三六回:「曉得學生的脾氣是各樣離奇的事都做得出來的。」

Cấu tạo: 離 (li) + 奇 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ không bình thường; khác thường; lạ lùng
  • Biên soạn 離奇 líqí s.v. odd; bizarre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇異而不尋常。《儒林外史》第五回:「老大而今越發離奇了。」《文明小史》第三六回:「曉得學生的脾氣是各樣離奇的事都做得出來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不平常; 出人意料情节~ㄧ~古怪ㄧ~的故事。

Eng

  • Cihui odd; bizarre
  • Tần suất từ 離奇 líqí s.v. odd; bizarre , Zhè ¹zōng móushā'àn hěn ∼. The murder case is very bizarre

Đức

  • Handedict unheimlich

other

  • Nguồn khác Lạ lùng không thể đoán trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古怪

Từ trái nghĩa

平常