離鄉背井
li hương bối tỉnh
Hán Việt: li hương bối tỉnh · Pinyin: lí xiāng bèi jǐng
Tổng quan
rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開故鄉,在外地生活。元.鄭光祖《倩女離魂》第四折:「則被他將一個痴小冤家,送的來離鄉背井。」也作「背井離鄉」、「離鄉背土」、「離鄉避井」。
Eng
- CC-CEDICT to leave one's homeplace (to find work, flee disaster etc)
- Cihui 離鄉背井 íxiāngbèijǐng f.e. leave one's native place