難於猝發

nan vu thốt phát

Hán Việt: nan vu thốt phát

Tổng quan

Những mưu hay kế lạ, khó đột ngột nghĩ ra được (Trương Phổ: Ngũ nhân mộ bi kí

Cấu tạo: (nan) + (vu) + (thốt) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Những mưu hay kế lạ, khó đột ngột nghĩ ra được (Trương Phổ: Ngũ nhân mộ bi kí