難以名狀

nan dĩ danh trạng

Hán Việt: nan dĩ danh trạng

Tổng quan

khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt, không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại

Cấu tạo: (nan) + (dĩ) + (danh) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt, không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難以描述、無法形容。如:「他的勵志小說,帶給讀者一種難以名狀的歡樂和勇氣。」

Eng

  • Cihui 難以名狀 ányǐmíngzhuàng f.e. <wr.> be amorphous/nondescript/nameless