難得

nán dé nan đắc

Hán Việt: nan đắc · Pinyin: nán dé

Tổng quan

hiếm khi | hiếm có | khó tìm

Cấu tạo: (nan) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm khi | hiếm có | khó tìm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不易獲得。如:「難得易失」。 2.可貴、可幸的意思。如:「世風日下,難得你有這樣的善心善行。」《文明小史》第一六回:「如此難得湊巧,我們到這裡,剛剛他們就唱這個戲。」 3.諷刺的語氣,是可貴、可幸的相反義。如:「難得你連這一點常識都沒有!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不易得到; 引申为可贵; 不容易; 犹多亏﹐承蒙。表示感谢之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不易得到。 2.引申为可贵。 3.不容易。 4.犹多亏﹐承蒙。表示感谢之意。

Eng

  • CC-CEDICT seldom|rare|hard to come by
  • Cihui seldom; rare; hard to come by

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可贵

Từ trái nghĩa

容易