容易
dung dịch
Hán Việt: dung dịch · Pinyin: róng yì
Tổng quan
dễ; dễ dàng. viết chữ giản thể dễ hơn nhiều so với chữ phồn thể. 這篇文章寫得很通俗,容易看. bài văn này viết rất bình dị, dễ xem.; có thể; dễ (khả năng phát sinh mạnh). dễ ốm. 容易退色. dễ bay màu. 這種麥子不容易倒伏. giống lúa mạch này khó bị đỗ gãy
1.做起来不费事。 2.轻率; 草率; 轻易。 3.犹言轻慢放肆。 4.疏忽; 糊涂。 5.谓某种事物发展变化的进程快。 6.指发生某种变化的可能性大。
1.不難,從容便易。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「校定書籍,亦何容易?」《紅樓夢》第六五回:「這也容易,憑你說是誰就是誰,一應彩禮都有我們置辦。」 2.輕易、隨便。《三國演義》第八七回:「可剛可柔,別有斟酌,非可容易托人。」《儒林外史》第二一回:「久已聞得有位牛布衣住在甘露庵,容易不肯會人,相交的都是貴官長者。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 容易 róngyì* s.v. 1. easy 2. likely; liable; apt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不難,從容便易。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「校定書籍,亦何容易?」《紅樓夢》第六五回:「這也容易,憑你說是誰就是誰,一應彩禮都有我們置辦。」 2.輕易、隨便。《三國演義》第八七回:「可剛可柔,別有斟酌,非可容易托人。」《儒林外史》第二一回:「久已聞得有位牛布衣住在甘露庵,容易不肯會人,相交的都是貴官長者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.做起来不费事。 2.轻率; 草率; 轻易。 3.犹言轻慢放肆。 4.疏忽; 糊涂。 5.谓某种事物发展变化的进程快。 6.指发生某种变化的可能性大。
- Kaggle Zh-Vi easiness
Eng
- JMdict easy
- JMdict simple
- JMdict plain
- Cihui easy; straightforward; likely; liable to; apt to
Đức
- Handedict einfach, leicht
ja
- JMdict 容易(ようい)
other
- Nguồn khác Dễ dàng
- Nguồn khác Chỉ tính tình xuề xoà
- Nguồn khác Chương Phật Nhãn Viễn Thiền sư trong GTPĐL q
- Nguồn khác 25 ghi: 從上南泉歸宗諸人、方喚作無迷無悟之見、如今學者也趁口說、無迷無悟又何曾到來?不得容易出言!Xưa kia, các vị như Nam Tuyền, Quy Tông mới được gọi có kiến giải không mê không ngộ
- Nguồn khác Người học ngày nay cũng ghé miệng nói không mê không ngộ nhưng đâu từng đến được trình độ ấy? Không được nói năng cẩu thả
- Nguồn khác Lơ mơ, mơ hồ
- Nguồn khác Chứng Đạo Tụng trong PDNL quyển hạ ghi: 入聖超凡割愛親、無令容易度秋春。Cắt đứt dây thân ái để nhập thánh siêu phàm, không phải lơ mơ qua ngày tháng mà được!
- Nguồn khác Thô lỗ, vô phép
- Nguồn khác Chương Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 老宿去房裏、女出來相看曰:小弟容易、乞老宿莫怪。Lão túc vào phòng