容易

róng yì dung dịch

Hán Việt: dung dịch · Pinyin: róng yì

Tổng quan

dễ dàng | đơn giản | có khả năng | dễ có thể | có khuynh hướng ễ dàng — Chỉ tính tình xuề xoà. dung dị dung dị ☆Dễ dàng — Chỉ tính tình xuề xoà.

Cấu tạo: (dung) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ dàng | đơn giản | có khả năng | dễ có thể | có khuynh hướng ễ dàng — Chỉ tính tình xuề xoà. dung dị dung dị ☆Dễ dàng — Chỉ tính tình xuề xoà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不難,從容便易。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「校定書籍,亦何容易?」《紅樓夢》第六五回:「這也容易,憑你說是誰就是誰,一應彩禮都有我們置辦。」 2.輕易、隨便。《三國演義》第八七回:「可剛可柔,別有斟酌,非可容易托人。」《儒林外史》第二一回:「久已聞得有位牛布衣住在甘露庵,容易不肯會人,相交的都是貴官長者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做起来不费事; 轻率;草率;轻易; 犹言轻慢放肆; 疏忽;糊涂; 谓某种事物发展变化的进程快; 指发生某种变化的可能性大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做起来不费事。 2.轻率;草率;轻易。 3.犹言轻慢放肆。 4.疏忽;糊涂。 5.谓某种事物发展变化的进程快。 6.指发生某种变化的可能性大。

Eng

  • CC-CEDICT easy; straightforward|likely; liable to; apt to
  • Cihui easy; straightforward; likely; liable to; apt to

ja

  • JMdict easy|simple|plain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便利 · 便当 · 轻易

Từ trái nghĩa

困难 · 繁难 · 艰难 · 难得